Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "nhất trí" 1 hit

Vietnamese nhất trí
English Verbsagree, concur
Example
Các nhà lãnh đạo nhất trí về tầm quan trọng của hòa bình và ổn định.
The leaders agreed on the importance of peace and stability.

Search Results for Synonyms "nhất trí" 1hit

Vietnamese không nhất trí
button1
English Nounsdiscrepancies
Example
Ý kiến của họ không nhất trí.
Their opinions disagree.

Search Results for Phrases "nhất trí" 3hit

Ý kiến của họ không nhất trí.
Their opinions disagree.
Các nhà lãnh đạo nhất trí về tầm quan trọng của hòa bình và ổn định.
The leaders agreed on the importance of peace and stability.
Hai bên đã nhất trí về các “nguyên tắc chỉ đạo” cho việc đàm phán và soạn thảo một thỏa thuận.
Both sides agreed on the “guiding principles” for negotiating and drafting an agreement.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z